東京
đông kinh
Hán Việt: đông kinh · Pinyin: dōng jīng
Tổng quan
Tokyo, thủ đô của Nhật Bản | Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)
Nghĩa
Việt
- Cihui Tokyo, thủ đô của Nhật Bản | Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)
- Cihui đông kinh đông kinh ☆Nơi đặt triều đình ở phía đông — Tên gọi thành Lạc dương dưới đời Hán — Tên thủ đô nước Nhật Bản (tokyo).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢時稱洛陽為「東京」。如張衡有東京賦。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「自震至彪,四世太尉,德業相繼,與袁氏俱為東京名族云。」 2.宋時稱開封為「東京」。 3.城市名。(Tokyo)日本的首都,舊稱為「江戶」。位於關東平原上,臨東京灣,為日本政治、經濟與交通中心,是日本的第一大都市,也是世界航空線的中心之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 日本首都。包括周围二十六个市,二十三个特别区等,全称东京都,面积2155万平方千米,人口2680万(1995年)。是世界特大城市之一。全国最大工商业城市、陆运枢纽和航空中心。拥有东京大学等百余所高型众多科研机构。市内有高架电车、地铁和地下商业城,交通呈立体化。有明治神宫、东京塔等名胜。
Eng
- CC-CEDICT Tokyo, capital of Japan|Tonkin (northern Vietnam during the French colonial period)
- Cihui Tokyo, capital of Japan; Tonkin (northern Vietnam during the French colonial period)
ja
- JMdict Tokyo