東人

dōng rén đông nhân

Hán Việt: đông nhân · Pinyin: dōng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.小雅.大东》"东人之子,职劳不来。"朱熹集传"东人,诸侯之人也。"本指西周统治下的东方诸侯国之人,后泛指陕以东之人; 东家,主人; 指日本人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.大东》"东人之子,职劳不来。"朱熹集传"东人,诸侯之人也。"本指西周统治下的东方诸侯国之人,后泛指陕以东之人。 2.东家,主人。 3.指日本人。

Eng

  • Cihui 東人 ōngrén n. employer; master