東夏

dōng xià đông hạ

Hán Việt: đông hạ · Pinyin: dōng xià

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (hạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代泛指中国东部; 金元之际的国名。金宣宗时,蒲鲜万奴据辽东自立,国号大真,历史上亦称东真◇降元;复叛,称东夏。元太宗时灭于元。参阅《元史·太祖纪》及《太宗纪》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代泛指中国东部。 2.金元之际的国名。金宣宗时,蒲鲜万奴据辽东自立,国号大真,历史上亦称东真◇降元;复叛,称东夏。元太宗时灭于元。参阅《元史·太祖纪》及《太宗纪》。