東市

dōng shì đông thị

Hán Việt: đông thị · Pinyin: dōng shì

Tổng quan

chợ phía đông: pháp trường/nơi hành hình

Cấu tạo: (đông) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chợ phía đông: pháp trường/nơi hành hình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长安市东部,原是汉朝长安处决犯人的地方◇代称刑场石崇以奢靡夸人,卒以此死东市。