東床

dōng chuáng đông sàng

Hán Việt: đông sàng · Pinyin: dōng chuáng

Tổng quan

con rể

Cấu tạo: (đông) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con rể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女婿。參見「坦腹東床」條。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「空著我埋怨爹娘,選揀東床,相貌堂堂,自一夜花燭洞房,怎隄防這一場。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「老丈差了,老丈選擇東床,不過為養老計耳。」

Eng

  • CC-CEDICT son-in-law
  • Cihui 東床 ōngchuáng n. son-in-law M:²wèi