東歸

dōng guī đông quy

Hán Việt: đông quy · Pinyin: dōng guī

Tổng quan

nghĩa đen: trở về phương Đông | nghĩa bóng: trở về quê hương

Cấu tạo: (đông) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trở về phương Đông | nghĩa bóng: trở về quê hương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回故鄉。《文選.曹操.苦寒行》:「我心何怫鬱,思欲一東歸,水深橋梁絕,中路正徘徊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指回故乡。因汉唐皆都长安,中原﹑江南人士辞京返里多言东归。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指回故乡。因汉唐皆都长安,中原﹑江南人士辞京返里多言东归。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to return east|fig. to return to one's homeland
  • Cihui lit. to return east; fig. to return to one's homeland