东方阿閦佛

dōng fāng ā chù fóĐÔNG PHƯƠNG A SÚC PHẬT

Hán Việt: ĐÔNG PHƯƠNG A SÚC PHẬT · Pinyin: dōng fāng ā chù fó

Tổng quan

A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati

Cấu tạo: 東 (đông) + 方 (phương) + 阿 (a) + 閦 + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 A Súc Bệ Phật
  • Google Alex v6 Đông Phương A Súc Phật

Eng

  • Cihui Aksobhya, the imperturbable ruler of Eastern Paradise, Abhirati

Từ liên quan

Gần nghĩa

东方三博士 · 东方大苇莺 · 东方明珠塔 · 东方的居民 · 东方语风格 · 东方诸国的 · 東方降三世 · 东方叽咋柳莺