東易

dōng yì đông dịch

Hán Việt: đông dịch · Pinyin: dōng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (dịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉丁宽从田何受《易》,精敏过人,学成东归,何谓门人曰"《易》以东矣。"事见《汉书.儒林传.丁宽》◇因以"东易"代指经学大师。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉丁宽从田何受《易》,精敏过人,学成东归,何谓门人曰"《易》以东矣。"事见《汉书.儒林传.丁宽》◇因以"东易"代指经学大师。