東流

dōng liú đông lưu

Hán Việt: đông lưu · Pinyin: dōng liú

Tổng quan

chảy về hướng đông: nước chảy về hướng đông

Cấu tạo: (đông) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chảy về hướng đông: nước chảy về hướng đông

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流向东方; 东去的流水。亦比喻事物消逝,不可复返。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.流向东方。 2.东去的流水。亦比喻事物消逝,不可复返。