東海

dōng hǎi đông hải

Hán Việt: đông hải · Pinyin: dōng hǎi

Tổng quan

Biển Hoa Đông | Biển Đông (thần thoại và địa lý cổ đại Trung Quốc)

Cấu tạo: (đông) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Biển Hoa Đông | Biển Đông (thần thoại và địa lý cổ đại Trung Quốc)
  • Cihui đông hải đông hải ☆Biển phía đông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海洋名。指長江口以南、臺灣海峽以北,琉球群島以西的海域。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太平洋西部边缘海。在中国大陆东面。北起长江口北岸到韩国济州岛一线与黄海为界;东以日本的九州岛、琉球群岛和中国台湾岛一线内侧与太平洋分隔;东北以朝鲜海峡、西南以台湾海峡分别沟通日本和南海。面积约77万平方千米。平均水深370米,最深达2719米。沿岸岛屿众多。长江、钱塘江、闽江等注入。底富藏石油。

Eng

  • CC-CEDICT East China Sea|East Sea (Chinese mythology and ancient geography)
  • Cihui East China Sea; East Sea (Chinese mythology and ancient geography)

ja

  • JMdict Tōkai region (of Honshu; incl. Aichi, Shizuoka, Mie and southern Gifu prefectures)|eastern sea|Tōkaidō (Edo-period Edo-Kyoto highway)|Japan