東羌

dōng qiāng đông khương

Hán Việt: đông khương · Pinyin: dōng qiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (khương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代少数民族之一。东汉时西羌族内徙的一支。当时分布在安定﹑上郡﹑北地等三郡一带。参阅《后汉书·西羌传》及《段飃传》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代少数民族之一。东汉时西羌族内徙的一支。当时分布在安定﹑上郡﹑北地等三郡一带。参阅《后汉书·西羌传》及《段飃传》。