東胡

dōng hú đông hồ

Hán Việt: đông hồ · Pinyin: dōng hú

Tổng quan

Man tộc phía đông | nhóm dân tộc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc

Cấu tạo: (đông) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Man tộc phía đông | nhóm dân tộc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先秦時居於中國及匈奴之東的北方游牧民族。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代民族,居住在今内蒙古东南一带。

Eng

  • CC-CEDICT Eastern barbarian|ancient ethnic group of northeast frontier of China
  • Cihui Eastern barbarian; ancient ethnic group of northeast frontier of China