東萊

dōng lái đông lai

Hán Việt: đông lai · Pinyin: dōng lái

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (lai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古地名; 宋诗人吕本中,字居仁,着有《东莱先生诗集》;宋哲学家﹑文学家吕祖谦,字伯恭,着有《东莱集》。因用以为他们的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古地名。 2.宋诗人吕本中,字居仁,着有《东莱先生诗集》;宋哲学家﹑文学家吕祖谦,字伯恭,着有《东莱集》。因用以为他们的别称。