東遷 dōng qiān · đông thiên Hán Việt: đông thiên · Pinyin: dōng qiān Tổng quan Cấu tạo: 東 (đông) + 遷 (thiên)Pinyindōng qiānHán Việtđông thiênCấu tạo東 + 遷 · đông + thiên nghĩa thành phần: đông + thiên Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 向东迁移。特指周平王将京都由镐京东迁到洛邑。Tân Hoa Tự Điển 1.向东迁移。特指周平王将京都由镐京东迁到洛邑。