東部

dōng bù đông bộ

Hán Việt: đông bộ · Pinyin: dōng bù

Tổng quan

miền đông | phần phía đông

Cấu tạo: (đông) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miền đông | phần phía đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位在某一地區的東方部分。如:「花蓮位在臺灣的東部。」

Eng

  • CC-CEDICT the east|eastern part
  • Cihui the east; eastern part

ja

  • JMdict eastern part|the east (of a region)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

西部