絲毫

sī háo ti hào

Hán Việt: ti hào · Pinyin: sī háo

Tổng quan

một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất | một chút

Cấu tạo: (ti) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất | một chút
  • Cihui ti hào ti hào ☆Sợi tơ và sợi lông, ý nói nhỏ nhặt lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極微的數量。比喻非常少。《儒林外史》第四九回:「他若是趲一個勁,那怕幾千斤的石塊,打落在他頭上、身上,他會絲毫不覺得。」《文明小史》第五五回:「既然是你的朋友,就讓掉些罷,算是一千五百塊錢,不能再減絲毫的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细微之至。丝﹑毫都表示极小或极少。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.细微之至。丝﹑毫都表示极小或极少。

Eng

  • CC-CEDICT the slightest amount or degree|a bit
  • Cihui the slightest amount or degree; a bit