絲綸

sī lún ti luân

Hán Việt: ti luân · Pinyin: sī lún

Tổng quan

Cấu tạo: (ti) + (luân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.缁衣》"王言如丝,其出如纶。"孔颖达疏"王言初出,微细如丝,及其出行于外,言更渐大,如似纶也。"后因称帝王诏书为"丝纶"。 2.钓丝。 3.即丝。粗于丝者为纶。

Eng

  • Cihui 絲綸 īlún n. imperial decree