丞參

chéng cānthừa tham

Hán Việt: thừa tham · Pinyin: chéng cān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清末新官制,于各部尚书﹑侍郎以下设左右丞和左右参议,统称丞参。亦以指辅佐人员。

Cấu tạo: 丞 (thừa) + 參 (tham)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丞吏 · 丞相 · 參與 · 参事 · 參會 · 參軍 · 參加 · 參劾