丟份
đâu phân
Hán Việt: đâu phân · Pinyin: diū fèn
Tổng quan
mất mặt: xấu mặt/bẽ mặt/mất thể diện/quê/quê mặt/mắc cỡ/xấu hổ
〈方〉(~儿)有失身份; 丢人。也说丢份子。
Nghĩa
Việt
- Cihui 他不會使刀叉,所以不敢去吃西餐,生怕丟份。 Vì không biết cách dùng dao nĩa, nên anh ấy không dám đến nhà hàng Tây ăn, chỉ sợ quê mặt 真丟份!
- Cihui mất mặt: xấu mặt/bẽ mặt/mất thể diện/quê/quê mặt/mắc cỡ/xấu hổ
- Biên soạn 丟份 iūfèn v.o. <slang> loss of face ◆s.v. disgraceful
Eng
- Cihui 丟份 iūfèn v.o. <slang> loss of face ◆s.v. disgraceful