丟
đâu
Hán Việt: đâu · Pinyin: diū
Tổng quan
mất để sang một bên ném
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diū |
|---|---|
| Hán Việt | đâu |
| Quảng Đông | diu1 |
| Mân Nam | tiu |
| Nhật Bản | SARU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄉㄧㄡˉ |
| Phản thiết | 丁羞切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mất hẳn, cái gì đi không lại nữa gọi là {đâu}. Ném đi. Dị dạng của chữ [丢].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遺失、失去。如:「丟臉」、「丟飯碗」、「丟三落四」、「丟了錢包」。 2.扔、拋棄。如:「不要隨地亂丟紙屑、果皮!」元.無名氏《抱妝盒》第三折:「金水橋撲通的丟下個半生半死小孩兒。」《水滸傳》第二九回:「聽得撲同的一聲響,可憐這婦人正被直丟在大酒缸。」 3.遞、投送。如:「丟眼色」、「丟眉弄眼」。 4.擱置。《兒女英雄傳》第一七回:「褚一官便丟下這裡的事,忙著穿衣服、戴帽子。」
Eng
- CC-CEDICT to lose|to put aside|to throw
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】丁羞切。【揚子·方言】一去不還也。俗作丟,非。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 丢 · 丢 · 丢 · 丢 · 丢