份

bīnphânNôm phân

Hán Việt: phân · Pinyin: bīn · Nôm: phân

Tổng quan

Nguyên là chữ bân [彬] ngày xưa, nghĩa là văn 文 và chất 質 đủ cả

份儿 · 份內 · 份外 · 份子 · 份量 · 份额 · 份1. · 份2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīn
Hán Việtphân
Âm Nômphân
Quảng Đôngban1
Mân Namhūn
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc빈
Chú âmㄈㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbyonh
Phản thiết府巾切
Thanh mẫu幫
Vận真
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ bân [彬] ngày xưa, nghĩa là văn 文 và chất 質 đủ cả. Nay mượn dùng làm chữ phận, một phần đã chia rành rồi. Như nhất phân công tác [一份工作] một phần công tác, lưỡng phân tân thủy [兩份薪水] hai phần củi nước

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phân phân chia [Eng: to divide]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phần một phần [Eng: one part]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phân Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phần Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 文質兼備。同「彬」。《說文解字.人部》:「份,文質備也。《論語》曰:『文質份份。』彬,古文份。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 份〈名〉 (形声。从人,分声。同彬”。①本义文质兼备的样子 ②量词。用于计数或搭配成组的东西) 整体里的一部分 限度; 程度 情分; 情面 本分; 名分 用在省、县、年、月”后面,表示划分的单位 份〈量〉 同时印刷的图书、杂志、画、复印件等的一 份 fèn ⒈将整体分为几部分,每一部分叫"一份"把糖分成五~,每人一~。 ⒉量词。指成件的或成组的两~报。三~菜。 ⒊用于年、月、省等的后面,〈表〉划分的单位四月~。省~。 ⒋"份子"见 "分 ⒍"。

Eng

  • CC-CEDICT classifier for gifts, newspaper, magazine, papers, reports, contracts etc, variant of 分[fen4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【集韻】𠀤古文彬字。【說文】份,文質備也。【徐鉉曰】俗作斌,非。餘詳彡部八畫。

Thuyết Văn

文質僃也。 从人。分聲。 論語曰。文質份份。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

僃當作。許訓曰具。訓僃曰愼。說解內字多自亂其例。葢許時所用固與古不同。許以後人又多竄改。二者皆有之矣。論語雍也篇。文質彬彬。然後君子。包咸注曰。彬彬、文質相襍之皃也。鄭注曰。彬彬、襍半皃也。按古謂集爲襍。集、聚也。 府巾切。古音在十三部。

【份】 (phân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 分 (phân) Nghĩa: văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) chất (Thể chất) bị (Cũng như chữ bị [備) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 分