丟卻

diū què đâu khước

Hán Việt: đâu khước · Pinyin: diū què

Tổng quan

vứt đi: vứt bỏ/quăng đi/mất/thất lạc

Cấu tạo: (đâu) + (khước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. vứt đi; vứt bỏ; quăng đi。丟棄。 那件心事總丟卻不下。 tâm sự đó mãi vứt bỏ không được. 2. mất; thất lạc。遺失。 書不慎丟卻,心里好不懊惱。 sơ ý làm mất cuốn sách, trong lòng khó chịu quá.
  • Cihui vứt đi: vứt bỏ/quăng đi/mất/thất lạc