què khước

Hán Việt: khước · Pinyin: què

Tổng quan

nhưng tuy vậy mà trong khi quay lại từ chối rút lui tuy nhiên mặc dù

卻來 · 卻回 · 卻復 · 卻敵 · 卻是 · 卻步 · 卻歸 · 卻活

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquè
Hán Việtkhước
Quảng Đônggoek3
Mân Namkhiok
Nhật BảnKYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhiak
Baxter-Sagart[k]ʰak
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰak
Phản thiết乞約切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Từ giã. Người ta cho gì mình từ không nhận gọi là {khước}. Lùi về. Như {khước địch} [卻敵] đánh được giặc lùi. Mất, tiếng nói giúp lời. Như {vong khước} [忘卻] quên mất. Lại. Như các tiểu thuyết, cứ đầu một hồi lại nhắc lại rằng {khước thuyết} [卻說] nghĩa là nối bài trên mà nói. Tục v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.推辭、拒而不受。如:「推卻」。《孟子.萬章下》:「卻之為不恭。」 2.退。如:「退卻」、「卻步」、「卻敵立功」。《文選.賈誼.過秦論》:「乃使蒙恬北築長城而守蕃籬,卻匈奴七百餘里。」唐.白居易〈琵琶行〉:「感我此言良久立,卻坐促弦弦轉急。」 [副] 1.正、恰好。唐.杜甫〈水宿遣興奉呈群公〉詩:「歸路非關北,行舟卻向西。」《水滸傳》第一五回:「他生辰是六月十五日,如今卻是五月初頭。」 2.倒、反。唐.司空圖〈漫書〉詩五首之一:「逢人漸覺鄉音異,卻恨鶯聲似故山。」 3.還、再。唐.李商隱〈夜雨寄北〉詩:「何當共剪西窗燭,卻話巴山夜雨時。」 [連…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卻dān 1.古代宗庙里安放神主的器具。

Eng

  • CC-CEDICT but|yet|however|while|to go back|to decline|to retreat|nevertheless|even though

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】俗卻字。 (卻)【唐韻】去約切【集韻】【韻會】【正韻】乞約切,𠀤羌入聲。【說文】節欲也。从卩,谷聲。【增韻】止也,不受也。【孟子】卻之爲不恭。又【廣韻】退也。【前漢·袁盎傳】引卻愼夫人坐。【註】蘇林曰:卻謂𤰞而退之也。又【儀禮·士昏禮】啓會,卻于敦南。【疏】卻,仰也,謂仰於地。【韻會】俗作却。又訛作㕁。

Thuyết Văn

卪卻也。 从卪。𧮫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作節欲也。誤。今依玉篇欲爲卻。又改節爲卪。卪卻者、節制而卻退之也。 去約切。古音在五部。俗作却。

【卻】 (khước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 卪 (卪) | Thanh phù (聲符): 𧮫 (cược) Phiên thiết: Khứ ước thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 約 (ước) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 卪 khước (Từ giã. Người ta cho) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 郤 · 却 · 㕁 · 𨚫 · 却 · 郤 · 却 · 却 · 却