丟命
đâu mệnh
Hán Việt: đâu mệnh · Pinyin: diū mìng
Tổng quan
mất mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失去生命。即赴死。元.李文蔚《圯橋進履》第一折:「我無手段,也救不的你張良,我想來沒來由閒丟命。」
Eng
- CC-CEDICT to die
- Cihui to die
Hán Việt: đâu mệnh · Pinyin: diū mìng
mất mạng