丟丑

diū chǒu đâu sửu

Hán Việt: đâu sửu · Pinyin: diū chǒu

Tổng quan

mất mặt

Cấu tạo: (đâu) + (sửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất mặt; bẽ mặt; mất thể diện。丟臉。 他不願在眾人面前丟醜。 anh ấy không muốn bẽ mặt trước mọi người.
  • Cihui mất mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丟臉、出醜。如:「當眾丟醜」。

Eng

  • Cihui to lose face

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

争光