丟份
đâu phân
Hán Việt: đâu phân · Pinyin: diū fèn
Tổng quan
mất mặt: xấu mặt/bẽ mặt/mất thể diện/quê/quê mặt/mắc cỡ/xấu hổ
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mặt: xấu mặt/bẽ mặt/mất thể diện/quê/quê mặt/mắc cỡ/xấu hổ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉(~儿)有失身份;丢人。也说丢份子。
Eng
- Cihui 丟份 iūfèn v.o. <slang> loss of face ◆s.v. disgraceful