丟官

diū guān đâu quan

Hán Việt: đâu quan · Pinyin: diū guān

Tổng quan

(một quan chức) mất việc

Cấu tạo: (đâu) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (một quan chức) mất việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被革職、免去官位。《文明小史》第二八回:「但這位老父臺是京裡有人照應,腳程是好的,大約不至丟官。」

Eng

  • CC-CEDICT (of an official) to lose one's job
  • Cihui (of an official) to lose one's job