丟開

diū kāi đâu khai

Hán Việt: đâu khai · Pinyin: diū kāi

Tổng quan

vứt bỏ hoặc gạt sang một bên | quên đi một lúc

Cấu tạo: (đâu) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vứt bỏ hoặc gạt sang một bên | quên đi một lúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摒棄、不理會。如:「做事時要專心一志,把雜念丟開,才能收到最大效果。」元.關漢卿《金線池》第二折:「我只怕年深了也難收救,倒不如早早丟開,也免的自僝自僽。」《紅樓夢》第六○回:「近日又想往園內去,越發將此事丟開,只等三、五年後放出時,自向外邊擇婿了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使开;放开; 撇去;放下。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使开;放开。 2.撇去;放下。

Eng

  • CC-CEDICT to cast or put aside|to forget for a while
  • Cihui to cast or put aside; to forget for a while