丟手
đâu thủ
Hán Việt: đâu thủ · Pinyin: diū shǒu
Tổng quan
rửa tay gác kiếm | không còn liên quan đến việc gì bỏ mặc; buông trôi; buông xuôi。放開不管。 丟手不干 bỏ mặc không làm. 這種事趁早丟開手。 việc này nên buông sớm đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui rửa tay gác kiếm | không còn liên quan đến việc gì bỏ mặc; buông trôi; buông xuôi。放開不管。 丟手不干 bỏ mặc không làm. 這種事趁早丟開手。 việc này nên buông sớm đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撒手不管。如:「這事你絕不能丟手不管。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放开不管~不干ㄧ这种事趁早丢开手。
Eng
- CC-CEDICT to wash one's hands of sth; to have nothing further to do with sth
- Cihui to wash one's hands of sth; to have nothing further to do with sth