丟飯碗
đâu phạn oản
Hán Việt: đâu phạn oản · Pinyin: diū fàn wǎn
Tổng quan
mất việc
Nghĩa
Việt
- Cihui mất việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻失業。如:「在競爭激烈的現代社會中,敷衍了事的工作態度,難保不會丟飯碗。」
Eng
- CC-CEDICT to lose one's job
- Cihui to lose one's job