兩兩三三

liǎng liǎng sān sān lưỡng lưỡng tam tam

Hán Việt: lưỡng lưỡng tam tam · Pinyin: liǎng liǎng sān sān

Tổng quan

LƯỠNG LƯỠNG TAM TAM Xúm đôi xúm ba. Tắc 18, BNL ghi: 也是把不住。兩兩三三作什麼?半開半合. Cũng là không thể tự chủ, họ xúm đôi xúm ba để làm gì? Nửa úp nửa mở.

Cấu tạo: (lưỡng) + (lưỡng) + (tam) + (tam)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指三两为群。②形容稀疏。