兩側
lưỡng trắc
Hán Việt: lưỡng trắc · Pinyin: liǎng cè
Tổng quan
hai bên | cả hai bên
Nghĩa
Việt
- Cihui hai bên | cả hai bên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩邊。如:「馬路的兩側都種著青翠的路樹。」「街道兩側商店、百貨公司林立,吸引許多遊客。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两边;两旁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.两边;两旁。
Eng
- CC-CEDICT two sides; both sides
- Cihui two sides; both sides