兩便

liǎng biàn lưỡng tiện

Hán Việt: lưỡng tiện · Pinyin: liǎng biàn

Tổng quan

tiện cho cả hai: đôi bên cùng có lợi

Cấu tạo: (lưỡng) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiện cho cả hai: đôi bên cùng có lợi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此方便(多用做套语):您甭等我了,咱们~;对双方或两件事都有好处:~之法|公私~。

Eng

  • Cihui 兩便 iǎngbiàn v.p. be convenient to both | Nǐ chī miàntiáo, wǒ chī mǐfàn, zánmen ∼. You eat noodles, I'll eat rice. That might be more convenient for both of us.