兩可

liǎng kě lưỡng khả

Hán Việt: lưỡng khả · Pinyin: liǎng kě

Tổng quan

cái nào cũng được

Cấu tạo: (lưỡng) + (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nào cũng được

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以这样,也可以那样;两者都可以模棱~ㄧ这种会议参加不参加~; 可能这样,也可能那样;两者都可能行不行还在~哪!
  • Tân Hoa Tự Điển ①可以这样,也可以那样;两者都可以模棱~ㄧ这种会议参加不参加~。②可能这样,也可能那样;两者都可能行不行还在~哪!

Eng

  • Cihui 兩可 iǎngkě* v.p. both/either will do | Nàběn shū wǒ kànbùkàn ∼. It doesn't matter to me whether I read that book or not.