兩川

liǎng chuān lưỡng xuyên

Hán Việt: lưỡng xuyên · Pinyin: liǎng chuān

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (xuyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东川和西川的合称。唐肃宗至德二年,剑南道置东川﹑西川两节度使,因有两川之称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东川和西川的合称。唐肃宗至德二年,剑南道置东川﹑西川两节度使,因有两川之称。