兩性
lưỡng tính
Hán Việt: lưỡng tính · Pinyin: liǎng xìng
Tổng quan
nam và nữ | hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.) | (hoá học) lưỡng tính
Nghĩa
Việt
- Cihui nam và nữ | hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.) | (hoá học) lưỡng tính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指兩種不同的屬性。包括人類或動植物的雄性和雌性、化學的酸性與鹼性等。如:「隨著社會型態的轉變,兩性之間相處的模式也在漸漸改變中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雄性和雌性;男性和女性:~生殖;两种性质:~化合物|氨基酸既有酸性也有碱性,它是~的。
Eng
- CC-CEDICT male and female|both types (acid and alkaline, positive and negative etc)|(chemistry) amphoteric
- Cihui male and female; both types (acid and alkaline, positive and negative etc); (chemistry) amphoteric