兩旁

liǎng páng lưỡng bàng

Hán Việt: lưỡng bàng · Pinyin: liǎng páng

Tổng quan

hai bên | mỗi bên

Cấu tạo: (lưỡng) + (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai bên | mỗi bên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 左右兩邊、兩側。如:「通往海邊的那條大道,兩旁皆是整齊的椰子樹。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷三.般載雜賣》:「又有獨輪車,前後二人把駕,兩旁兩人扶枴,前有驢拽,謂之『串車』,以不用耳子轉輪也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 左右两边卫队站在门口~ㄧ马路~种着整齐的梧桐树。

Eng

  • CC-CEDICT both sides; either side
  • Cihui both sides; either side