兩服 liǎng fú · lưỡng phục Hán Việt: lưỡng phục · Pinyin: liǎng fú Tổng quan Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 服 (phục)Pinyinliǎng fúHán Việtlưỡng phụcCấu tạo兩 + 服 · lưỡng + phục nghĩa thành phần: lưỡng + phục Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代用四匹马牵引的车驾,中间夹着车辕的两马称为两服。Tân Hoa Tự Điển 1.古代用四匹马牵引的车驾,中间夹着车辕的两马称为两服。