兩極

liǎng jí lưỡng cực

Hán Việt: lưỡng cực · Pinyin: liǎng jí

Tổng quan

hai cực | bắc cực và nam cực | hai đầu của cái gì đó | cực điện hoặc cực từ

Cấu tạo: (lưỡng) + (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai cực | bắc cực và nam cực | hai đầu của cái gì đó | cực điện hoặc cực từ
  • Cihui lưỡng cực lưỡng cực ☆Hai đầu cùng — Hai đầu trái đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地球南極和北極的合稱。_x000D_ 2.磁場的南極和北極。_x000D_ 3.電學上的陰極和陽極。_x000D_ 4.比喻兩個極端或兩個對立面。如:「貧富兩極」、「關於這個問題,各大報紙呈現了兩極對立的意見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地球的南极和北极; 电极的阴极和阳极;磁极的南极和北极; 比喻两个极端或两个对立面~分化。
  • Tân Hoa Tự Điển ①地球的南极和北极。②电极的阴极和阳极;磁极的南极和北极。③比喻两个极端或两个对立面~分化。

Eng

  • CC-CEDICT the two poles|the north and south poles|both ends of sth|electric or magnetic poles
  • Cihui the two poles; the north and south poles; both ends of sth; electric or magnetic poles