两栖
lưỡng tê
Hán Việt: lưỡng tê · Pinyin: liǎng qī
Tổng quan
Hán Việt: LƯỢNG, LƯỠNG THÊ; lưỡng thê (vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước). động vật lưỡng thê. 兩棲作戰. chiến đấu dưới nước và trên đất liền.; công tác ở hai lĩnh vực; sinh hoạt trong hai lĩnh vực
可以在水中生活,也可以在陆地上生活:~动物, 水陆~丨; ~作战; 比喻工作或活动在两种领域:影视~明星。
1.能夠生活或活動於水中和陸上。如青蛙為兩棲動物。 2.比喻兼屬於兩個團體或跨越兩種不同性質行業的人。如:「他既是政府官員,又是著名的學者,可算是學官兩棲,表現不凡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lưỡng cư
- Cihui đa tài
- Cihui có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
- Tần suất từ lưỡng thê/lưỡng tê/lạng thê/lạng tê: lưỡng thê/công tác ở hai lĩnh vực/sinh hoạt trong hai lĩnh vực; công tác ở hai lĩnh vực; sinh hoạt trong hai lĩnh vực
- Biên soạn 兩棲 iǎngqī v.p. 1. amphibious 2. dual-talented; able to work in two different lines
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.能夠生活或活動於水中和陸上。如青蛙為兩棲動物。 2.比喻兼屬於兩個團體或跨越兩種不同性質行業的人。如:「他既是政府官員,又是著名的學者,可算是學官兩棲,表現不凡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可以在水中生活,也可以在陆地上生活:~动物, 水陆~丨; ~作战; 比喻工作或活动在两种领域:影视~明星。
Eng
- Cihui amphibious; dual-talented; able to work in two different lines
- Tần suất từ 兩棲 iǎngqī v.p. 1. amphibious 2. dual-talented; able to work in two different lines