兩潘

liǎng pān lưỡng phan

Hán Việt: lưỡng phan · Pinyin: liǎng pān

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (phan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋代文学家潘岳和潘尼的合称。潘岳长于诗赋,文辞华靡;潘尼诗注重词藻,与叔父潘岳以文学齐名,世称"两潘"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋代文学家潘岳和潘尼的合称。潘岳长于诗赋,文辞华靡;潘尼诗注重词藻,与叔父潘岳以文学齐名,世称"两潘"。