兩班
lưỡng ban
Hán Việt: lưỡng ban · Pinyin: liǎng bān
Tổng quan
lưỡng ban (職位)見兩序條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui lưỡng ban (職位)見兩序條。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代帝王朝会,官员依文武分成东西两列,谓之两班。亦借指文武官员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王朝会,官员依文武分成东西两列,谓之两班。亦借指文武官员。