兩禁

liǎng jìn lưỡng cấm

Hán Việt: lưỡng cấm · Pinyin: liǎng jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (cấm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北宋时,翰林学士直舍在皇宫北门两侧,因以"两禁"借指翰林院。禁,宫禁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北宋时,翰林学士直舍在皇宫北门两侧,因以"两禁"借指翰林院。禁,宫禁。