兩立
lưỡng lập
Hán Việt: lưỡng lập · Pinyin: liǎng lì
Tổng quan
cùng tồn tại | sự cùng tồn tại
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng tồn tại | sự cùng tồn tại
- Cihui lưỡng lập lưỡng lập ☆Cả hai cùng đứng với nhau. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Có trung nghĩa hẳn không cùng lưỡng lập«. (Ý nói người trung nghĩa không thể cùng đứng với kẻ bất trung bất nghĩa).
Eng
- CC-CEDICT to coexist|coexistence
- Cihui to coexist; coexistence