兩翼
lưỡng dực
Hán Việt: lưỡng dực · Pinyin: liǎng yì
Tổng quan
hai cánh: hai cánh quân
Nghĩa
Việt
- Cihui hai cánh: hai cánh quân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两个翅膀鸟的~ㄧ飞机的~; 军队作战时,在正面部队两侧的部队敌人的正面和~都遭到了猛烈的攻击。
- Tân Hoa Tự Điển ①两个翅膀鸟的~ㄧ飞机的~。②军队作战时,在正面部队两侧的部队敌人的正面和~都遭到了猛烈的攻击。
Eng
- Cihui 兩翼 liǎngyì* n. <mil.> both wings/flanks