兩行

liǎng xíng lưỡng hành

Hán Việt: lưỡng hành · Pinyin: liǎng xíng

Tổng quan

hai hàng

Cấu tạo: (lưỡng) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai hàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庄子谓不执着于是非的争论而保持事理的自然均衡为"两行"; 两者一起通行﹑流行; 两者一起施行﹑实行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.庄子谓不执着于是非的争论而保持事理的自然均衡为"两行"。 2.两者一起通行﹑流行。 3.两者一起施行﹑实行。