兩訖
lưỡng cật
Hán Việt: lưỡng cật · Pinyin: liǎng qì
Tổng quan
đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh) | hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán
Nghĩa
Việt
- Cihui đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh) | hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 買賣雙方將貨物與貨款同時付清,完成交易手續。如:「我只是經營小本生意,銀貨兩訖,恕不賒帳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商业用语,指卖方已将货付清,买方已将款付清,交易手续已了:货款~。
Eng
- CC-CEDICT received and paid for (business term); the goods delivered and the bill settled
- Cihui received and paid for (business term); the goods delivered and the bill settled