兩造
lưỡng tạo
Hán Việt: lưỡng tạo · Pinyin: liǎng zào
Tổng quan
hai bên (trong một vụ kiện) | nguyên đơn và bị đơn
Nghĩa
Việt
- Cihui hai bên (trong một vụ kiện) | nguyên đơn và bị đơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟的雙方,即原告與被告。《文明小史》第一三回:「卻說武昌府知府當時聽了兩造的話,心下思量,萬想不到果真總督大人還要當當。」也作「兩曹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指诉讼的双方~具结完案。
Eng
- CC-CEDICT both parties (to a lawsuit)|plaintiff and defendant
- Cihui both parties (to a lawsuit); plaintiff and defendant