兩難

liǎng nán lưỡng nan

Hán Việt: lưỡng nan · Pinyin: liǎng nán

Tổng quan

tiến thoái lưỡng nan | tình thế khó xử | đối mặt với lựa chọn khó khăn

Cấu tạo: (lưỡng) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến thoái lưỡng nan | tình thế khó xử | đối mặt với lựa chọn khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 左右為難,無論如何做均無法圓滿。《儒林外史》第一回:「這個果然也是兩難。若要去時,王相公又不肯;若要不去,親家又難回話。」《文明小史》第一三回:「想幫百姓,上司面前又難交代,事處兩難,如何是好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 这样或那样都有困难:进退~|去也不好,不去也不好,真是~。

Eng

  • CC-CEDICT dilemma|quandary|to face a difficult choice
  • Cihui dilemma; quandary; to face a difficult choice