兩面

liǎng miàn lưỡng diện

Hán Việt: lưỡng diện · Pinyin: liǎng miàn

Tổng quan

hai mặt

Cấu tạo: (lưỡng) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai mặt
  • Cihui lưỡng diện lưỡng diện ☆Hai mặt, hai khía cạnh của vấn đề — Chỉ sự phản trắc, sự hai lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的正面和反面。如:「一體兩面」、「這次討論會的正負兩面意見,我們都要參考。」 2.兩邊。如:「兩面不討好」。唐.王建〈新修道居〉詩:「兩面有山色,六時聞磬聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正面和反面这张纸~都写满了字; 两边 2.~夹攻ㄧ左右~都是高山; 事物相对的两方面~性ㄧ~讨好ㄧ问题的~我们都要看到。
  • Tân Hoa Tự Điển ①正面和反面这张纸~都写满了字。②两边②~夹攻ㄧ左右~都是高山。③事物相对的两方面~性ㄧ~讨好ㄧ问题的~我们都要看到。

Eng

  • CC-CEDICT both sides
  • Cihui both sides